tính ngữ

Học thuật
Thân thiện
tính ngữ

Trong câu "những học trò lười không đỗ được", "lười" là tính ngữ của danh từ "học trò".

Định nghĩa
  1. Danh từ (Ngôn ngữ học):
    • Chức năng của một từ (thường tính từ) khi trực tiếp bổ nghĩa cho một danh từ hoặc đại từ, biểu thị một đặc điểm, tính chất gắn liền với danh từ/đại từ đó không cần một từ trung gian nào. Tính ngữ thường đứng ngay trước hoặc ngay sau danh từ bổ nghĩa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong cụm từ "những bông hoa đẹp", từ "đẹp" đóng vai trò tính ngữ bổ nghĩa cho danh từ "hoa".
    • Câu " ấy mái tóc dài." Từ "dài" tính ngữ của danh từ "tóc".
    • Theo dụ tham khảo: Trong câu "Những học trò lười không đỗ được", "lười" tính ngữ của danh từ "học trò".
Các cách sử dụng nâng cao
  • Tính ngữ hóa: Quá trình một từ loại khác (như động từ, danh từ) được sử dụng với chức năng của một tính ngữ.
    • Trong cụm từ "chiếc xe đua", từ "đua" vốn động từ nhưngđây được dùng như một tính ngữ để bổ nghĩa cho "xe".
  • Tính ngữ phức: Một nhóm từ (cụm từ) đảm nhiệm chức năng của một tính ngữ.
    • "Căn nhà màu xanh lá cây đó của tôi." Cụm từ "màu xanh lá cây" đóng vai trò một tính ngữ phức.
Biến thể từ liên quan
  • Tính từ (danh từ): Từ loại thường được sử dụng nhất để thực hiện chức năng tính ngữ.
  • Định ngữ (danh từ): Một thuật ngữ phạm vi rộng hơn, chỉ tất cả các thành phần bổ nghĩa cho danh từ (bao gồm cả tính ngữ, bổ ngữ, lượng từ...).
  • Bổ ngữ (danh từ): Thành phần bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ, khác với tính ngữ bổ nghĩa cho danh từ.
Từ đồng nghĩa/Gần nghĩa
  • Thuật ngữ chuyên môn tương đương: Epithet (trong ngôn ngữ học tiếng Anh/Pháp). dụ: "In the phrase 'the grass', '' is an epithet."
Ghi chú về thuật ngữ
  • Tính ngữ một khái niệm thuộc về chức năng ngữ pháp (chức năng của từ trong câu), không phải một từ loại. Cùng một từ ( dụ: "đẹp") có thể vừa tính từ (về từ loại), vừa đảm nhiệm chức năng tính ngữ (về ngữ pháp) khi bổ nghĩa trực tiếp cho một danh từ.
tính ngữ

Trong câu "những học trò lười không đỗ được", "lười" là tính ngữ của danh từ "học trò".

  1. d. Chức năng của tính từ biểu thị một tính chất không tách rời, do đó không qua một từ trung gian: Trong câu "Những học trò lười không đỗ được", "lười" tính ngữ của danh từ "học trò".